sáng trí

sáng trí

Cậu bé sáng trí giải bài toán khó một cách nhanh chóng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trí óc nhanh nhạy, sáng suốt: Chỉ người khả năng suy nghĩ, tiếp thu xử lý thông tin một cách nhanh chóng, thông minh.
    • Thông minh, lanh lợi: trí tuệ minh mẫn, hiểu biết phản ứng tốt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cậu ấy rất sáng trí, chỉ cần nghe qua một lần hiểu ngay. (Cậu ấy rất nhanh trí, chỉ cần nghe qua một lần hiểu ngay.)
    • Một người lãnh đạo sáng trí sẽ biết cách giải quyết vấn đề phức tạp. (Một người lãnh đạo thông minh sẽ biết cách giải quyết vấn đề phức tạp.)
    • Nhờ sáng trí anh ấy luôn tìm ra giải pháp sáng tạo. (Nhờ nhanh trí anh ấy luôn tìm ra giải pháp sáng tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỏ ra sáng trí": thể hiện sự thông minh, nhanh nhạy trong một tình huống cụ thể.

    • Trong cuộc họp, ấy đã tỏ ra rất sáng trí khi phân tích vấn đề. (Trong cuộc họp, ấy đã thể hiện rất thông minh khi phân tích vấn đề.)
  • "sáng trí hơn người": thông minh vượt trội so với người khác.

    • Nhà bác học đó được ca ngợi sáng trí hơn người. (Nhà bác học đó được ca ngợi thông minh hơn người.)
Biến thể từ gần giống
  • Sáng dạ (tính từ): thông minh, dễ tiếp thu, dễ hiểu (thường dùng cho trẻ em hoặc học sinh).

    • Em học sinh này rất sáng dạ. (Em học sinh này rất thông minh, dễ tiếp thu.)
  • Sáng suốt (tính từ): khả năng nhìn nhận, đánh giá quyết định một cách đúng đắn, minh mẫn.

    • Một phán quyết sáng suốt. (Một phán quyết minh mẫn, đúng đắn.)
  • Nhanh trí (tính từ): phản ứng nhanh, ứng biến giỏi trong các tình huống đột xuất.

    • ấy rất nhanh trí khi xử lý sự cố. ( ấy phản ứng rất nhanh khi xử lý sự cố.)
Từ đồng nghĩa
  • Thông minh: trí tuệ, khả năng hiểu biết suy luận tốt.
  • Linh lợi: Nhanh nhẹn, hoạt bát cả về thể chất lẫn trí óc.
  • Minh mẫn: (Thường dùng cho người cao tuổi) Sáng suốt, tỉnh táo, không lẫn lộn.
Từ trái nghĩa
  • Chậm hiểu: Tiếp thu chậm, không nhanh nhạy.
  • Đần độn: Kém thông minh một cách rõ rệt.
  • Tối dạ: Không thông minh, khó tiếp thu.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Khôn ngoan sáng trí: Chỉ sự thông minh đi kèm với sự khéo léo, hiểu biết đời.

    • Muốn thành công trong kinh doanh cần phải khôn ngoan sáng trí. (Muốn thành công trong kinh doanh cần phải thông minh khéo léo.)
  • Mặt sáng trí khôn: (Thành ngữ) Vẻ mặt thể hiện sự thông minh, lanh lợi.

    • Nhìn mặt sáng trí khôn biết cậu ấy rất thông minh. (Nhìn vẻ mặt thông minh biết cậu ấy rất lanh lợi.)